Chủ đề · New HSK 5
Từ chức năng và phụ từ II
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
总算zǒng*suàncuối cùng以便yǐ*biànđể比方bǐ*fangví dụ毕竟bì*jìngsau tất cả从而cóng'érdo đó大都dà*dūđại đa số如此rú*cǐnhư vậy因而yīn'érdo đó即使jí*shǐngay cả khi使得shǐ*degây ra加上jiā*shàngcộng thêm; ngoài ra除非chú*fēichỉ khi由此yóu*cǐtừ đây居然jū*ránbất ngờ如下rú*xiànhư sau明明míng*míngrõ ràng随后suí*hòungay sau đó原先yuán*xiānnguyên bản出于chū*yúxuất phát từ倒是dào*shithực tế, ngược lại只不过zhǐ*bu*guòchỉ决不jué*bùkhông đời nào之外zhī*wàingoài正如zhèng*rúchính xác như差点{儿}chà*diǎnr*suýt nữa差一点{儿}chà yī*diǎnr*suýt nữa相等xiāng*děngbằng nhau稍微shāo*wēihơi, một chút如同rú*tóngnhư稍shāomột chút随着suí*zhetheo cùng声shēngâm thanh依据yī*jùcơ sở; tuân thủ theo; theo