Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
rú如
xià下

Nghĩa tiếng Việt

như sau

Âm Hán Việt

như hạ

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng cuối phân câu trước để dẫn ra nội dung chi tiết được liệt kê ở ngay phía dưới

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như hạ

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 具jù thanh 4体tǐ thanh 3要yāo thanh 1求qiú thanh 2如rú thanh 2下xià thanh 4。

    Yêu cầu cụ thể như sau.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4的de thanh 5安ān thanh 1排pái thanh 2如rú thanh 2下xià thanh 4。

    Lịch trình cuộc họp như sau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.