Từ vựng tiếng Trung
yīn'ér

Nghĩa tiếng Việt

do đó

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (râu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: do đó

Câu ví dụ

  • 这是因而Zhè shì 因而 thanh 4

    Đây là do đó

  • 我喜欢因而Wǒ xǐhuān 因而 thanh 3

    Tôi thích 因而

  • 有因而Yǒu 因而 thanh 3

    Có 因而

  • 没有因而Méiyǒu 因而 thanh 2

    Không có 因而

Kết hợp thường gặp

  • 很因而很 因而 thanh 5

    很 因而

  • 非常因而非常 因而 thanh 5

    非常 因而

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.