Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yīn'ér因

Nghĩa tiếng Việt

do đó

Âm Hán Việt

nhân nhi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

6 nét

Bộ: 而 (râu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Là liên từ nối hai phân câu chỉ quan hệ nhân quả, thường đứng ở đầu phân câu thứ hai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhân nhi

Từng chữ

  • 因nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân
  • 而nhixe tang, xe đưa đám

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: do đó

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1平píng thanh 2时shí thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,因yīn thanh 1而ér thanh 2得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5晋jìn thanh 4升shēng thanh 1的de thanh 5机jī thanh 1会huì. thanh 4。

    Anh ấy thường ngày làm việc rất nỗ lực, do đó đã nhận được cơ hội thăng tiến.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5气qì thanh 4候hòu thanh 4宜yí thanh 2人rén, thanh 2,因yīn thanh 1而ér thanh 2吸xī thanh 1引yǐn thanh 3了le thanh 5大dà thanh 4量liàng thanh 4游yóu thanh 2客kè. thanh 4。

    Khí hậu ở đây dễ chịu, do đó đã thu hút một lượng lớn du khách.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1意yì thanh 4见jiàn thanh 4不bù thanh 4合hé, thanh 2,谈tán thanh 2判pàn thanh 4因yīn thanh 1而ér thanh 2陷xiàn thanh 4入rù thanh 4了le thanh 5僵jiāng thanh 1局jú. thanh 2。

    Ý kiến hai bên không thống nhất, cuộc đàm phán do đó đã rơi vào bế tắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.