Từ vựng tiếng Trung
yīn'ér

Nghĩa tiếng Việt

do đó

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (râu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 因: Bên trong có chữ 大 (to lớn), bên ngoài là chữ 囗 (vây quanh) tạo thành hình ảnh một cái gì đó to lớn bị vây quanh, thường mang nghĩa nguyên nhân, lý do.
  • 而: Hình ảnh của bộ râu, mang ý nghĩa nối tiếp, sau đó.

因而: Do đó, vì vậy, chỉ sự diễn tiến từ nguyên nhân đến kết quả.

Từ ghép thông dụng

因为yīnwèi

bởi vì

原因yuányīn

nguyên nhân

因此yīncǐ

do đó