Từ vựng tiếng Trung
yī*jù

Nghĩa tiếng Việt

cơ sở; tuân thủ theo; theo

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 『依』 gồm bộ nhân đứng (亻) chỉ người và phần âm (衣) chỉ ý nghĩa liên quan đến việc dựa dẫm hay dựa vào ai đó.
  • Chữ 『据』 có bộ thủ (扌) chỉ hành động tay và phần âm (居) chỉ ý nghĩa của việc nắm giữ hay cầm nắm.

『依据』 mang nghĩa là căn cứ hoặc dựa vào điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

依据yījù

căn cứ

依靠yīkào

dựa vào

根据gēnjù

dựa trên, căn cứ