Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Cơ sở, căn cứ; sự dựa vào; theo

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ / giới từ

依据 (yījù) nghĩa là căn cứ, dựa vào. Ghép từ 依 (dựa vào) + 据 (chiếm giữ, bằng chứng). Nhớ: 'y' (依) là dựa vào, 'cứ' (据) là căn cứ.

Câu ví dụ

  • 我们需要找到足够的依据来支持这个观点。Wǒmen xūyào zhǎodào zúgòu de yījù lái zhīchí zhège guāndiǎn. thanh 3
  • 依据法律规定,你不能这样做。Yījù fǎlǜ guīdìng, nǐ bùnéng zhèyàng zuò. thanh 1
  • 这个决定有充分的依据。Zhège juédìng yǒu chōngfèn de yījù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 依据法律 thanh 5
  • 充分依据 thanh 5
  • 依据规定 thanh 5
  • 找到依据 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.