Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词
zhī*wài

Nghĩa tiếng Việt

ngoài ra, bên ngoài (phạm vi), ngoại trừ (chi ngoại — dùng sau danh từ/cụm danh từ)

Âm Hán Việt

chi ngoại

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

3 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp cấu trúc 除了...之外 để biểu thị phạm vi loại trừ hoặc bổ sung

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chi ngoại

Từng chữ

  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

之外 thường đứng sau danh từ/cụm danh từ: N + 之外. Thường đi cùng 除了...之外 để nhấn mạnh. So sánh: 以外 (yǐwài) gần đồng nghĩa và thông dụng hơn trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 除了工作之外,他还喜欢打篮球。Chúle gōngzuò zhīwài, tā hái xǐhuān dǎ lánqiú. thanh 2

    Ngoài công việc ra, anh ấy còn thích chơi bóng rổ.

  • 这件事在我的能力之外。Zhè jiàn shì zài wǒ de nénglì zhīwài. thanh 4

    Việc này nằm ngoài khả năng của tôi.

  • 国境之外的事情我们管不着。Guójìng zhīwài de shìqing wǒmen guǎn bùzháo. thanh 2

    Chuyện bên ngoài biên giới quốc gia thì chúng ta không quản được.

  • 三点之外的时间可以自由安排。Sān diǎn zhīwài de shíjiān kěyǐ zìyóu ānpái. thanh 1

    Thời gian ngoài 3 giờ có thể tự do sắp xếp.

Kết hợp thường gặp

  • 除此之外chúcǐ zhīwài thanh 2

    ngoài điều này ra, ngoài ra

  • 能力之外nénglì zhīwài thanh 2

    ngoài khả năng

  • 范围之外fànwéi zhīwài thanh 4

    ngoài phạm vi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.