Từ vựng tiếng Trung
zhī*wài之
外
Nghĩa tiếng Việt
ngoài
2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
之
Bộ: 辶 (đi)
3 nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '之' có bộ '辶', biểu thị sự đi lại, thường dùng để chỉ điều gì đó thuộc về hoặc liên quan.
- Chữ '外' có bộ '夕', biểu thị buổi tối, kết hợp với các nét khác để tạo nghĩa liên quan đến ở ngoài hoặc bên ngoài.
→ '之外' có nghĩa là bên ngoài hoặc ngoại trừ.
Từ ghép thông dụng
之外
bên ngoài, ngoại trừ
除此之外
ngoài điều này ra
意料之外
ngoài dự kiến