Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
suí*zhe

Nghĩa tiếng Việt

theo cùng với, cùng với sự phát triển của — biểu thị sự đồng hành hoặc biến đổi song song theo một yếu tố khác

Âm Hán Việt

tuỳ trước

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường đứng đầu câu hoặc vế câu để dẫn dắt một điều kiện thay đổi kéo theo sự thay đổi khác ở vế sau

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tuỳ trước

Từng chữ

  • tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ
  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

随着 thường đứng đầu câu hoặc mệnh đề, theo sau là danh từ/cụm danh từ chỉ sự thay đổi: 随着A,B = cùng với A, B cũng xảy ra. Cấu trúc phổ biến: 随着…的发展/增长/变化…

Câu ví dụ

  • 随着时间的推移,他越来越成熟Suízhe shíjiān de tuīyí, tā yuè lái yuè chéngshú thanh 2

    Theo thời gian trôi qua, anh ta ngày càng trưởng thành hơn

  • 随着科技的发展,生活变得更方便Suízhe kējì de fāzhǎn, shēnghuó biàn de gèng fāngbiàn thanh 2

    Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống trở nên tiện lợi hơn

  • 随着年龄增长,人的想法会改变Suízhe niánlíng zēngzhǎng, rén de xiǎngfǎ huì gǎibiàn thanh 2

    Khi tuổi tác tăng lên, suy nghĩ của con người sẽ thay đổi

  • 随着音乐声起,她开始跳舞Suízhe yīnyuè shēng qǐ, tā kāishǐ tiàowǔ thanh 2

    Theo tiếng nhạc vang lên, cô ấy bắt đầu nhảy

Kết hợp thường gặp

  • 随着时间suízhe shíjiān thanh 2

    theo thời gian

  • 随着发展suízhe fāzhǎn thanh 2

    cùng với sự phát triển

  • 随着变化suízhe biànhuà thanh 2

    theo sự thay đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.