Từ vựng tiếng Trung
zháo*jí

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '着' có bộ '目' là mắt, biểu thị việc nhìn, quan sát hay chú ý.
  • Chữ '急' gồm bộ '心' là tim, biểu thị cảm xúc, tâm trạng gấp gáp hay căng thẳng.

Khi kết hợp, '着急' có nghĩa là cảm giác lo lắng, bồn chồn hay gấp rút.

Từ ghép thông dụng

着火zháohuǒ

bắt lửa

着想zhuóxiǎng

suy nghĩ cho

急忙jímáng

vội vàng