Từ vựng tiếng Trung
xiāng*děng相
等
Nghĩa tiếng Việt
bằng nhau
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
相
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
等
Bộ: 竹 (tre)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '相' bao gồm bộ '目' (mắt) và phần bên trái có nghĩa là 'cây', thể hiện sự liên quan đến nhìn nhận hay quan sát.
- Chữ '等' bao gồm bộ '竹' (tre) và phần âm '寺' (chùa), thường liên quan đến sự đo lường hay đánh giá.
→ Từ '相等' có nghĩa là hai hoặc nhiều thứ có giá trị hoặc cấp bậc ngang bằng nhau, tương đương nhau.
Từ ghép thông dụng
相等
ngang bằng, tương đương
相同
giống nhau
对等
đối xứng