Từ vựng tiếng Trung
huǒ*yàn

Nghĩa tiếng Việt

ngọn lửa

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '火' tượng trưng cho ngọn lửa hoặc các vật liên quan đến lửa.
  • Chữ '焰' kết hợp từ bộ '火' (lửa) ở bên trái và phần bên phải biểu thị âm thanh hoặc ý nghĩa liên quan đến lửa.

Nhóm chữ này đều liên quan đến lửa và sự cháy sáng.

Từ ghép thông dụng

火山huǒshān

núi lửa

火灾huǒzāi

hỏa hoạn

焰火yànhuǒ

pháo hoa