Từ vựng tiếng Trung
gǔ*rén

Nghĩa tiếng Việt

người xưa

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '古' gồm có bộ '十' (số mười) phía trên và chữ '口' (miệng) phía dưới, biểu thị ý nghĩa là lời nói từ mười phương tức là từ thời xưa.
  • Chữ '人' là hình tượng của con người với hai nét đơn giản.

Cụm từ '古人' mang nghĩa là người xưa, người thời cổ.

Từ ghép thông dụng

古代gǔdài

thời cổ đại

古老gǔlǎo

cổ xưa

古典gǔdiǎn

cổ điển