Từ vựng tiếng Trung
zāo*gāo

Nghĩa tiếng Việt

quá tệ, thật xui xẻo

2 chữ33 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '糟' có bộ '米' chỉ gạo và phần âm '曹', liên quan đến các sản phẩm từ gạo như bã rượu.
  • Chữ '糕' có bộ '米' chỉ gạo và phần âm '羔', liên quan đến các loại bánh làm từ gạo.

Cả hai chữ đều liên quan đến gạo và các sản phẩm từ gạo.

Từ ghép thông dụng

糟糕zāogāo

rất tệ, không may

酒糟jiǔzāo

bã rượu

年糕niángāo

bánh nếp