Từ vựng tiếng Trung
gǔ*jī

Nghĩa tiếng Việt

di tích

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "古" gồm bộ "口" (miệng) và bộ "十" (mười), biểu thị ý nghĩa của những gì đã qua từ lâu.
  • "迹" có bộ "辵" (đi, di chuyển) và bộ "亦" (cũng), tượng trưng cho dấu vết, dấu chân của sự di chuyển.

"古迹" có nghĩa là những di tích, dấu vết cổ xưa.

Từ ghép thông dụng

古老gǔlǎo

cổ xưa

古代gǔdài

thời cổ đại

历史遗迹lìshǐ yíjì

di tích lịch sử