Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mí*rén

Nghĩa tiếng Việt

Quyến rũ, hấp dẫn, đầy sức hút

Âm Hán Việt

mê nhân

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mê nhân

Từng chữ

  • lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
  • nhânngười

Tầng từ vựng

迷 (mê hoặc) + 人 (người). 迷人 nghĩa đen là 'làm người khác mê hoặc', dùng cho vẻ đẹp, sự hấp dẫn của người, cảnh vật, âm nhạc, v.v. Thường mang sắc thái tích cực, tôn vinh.

Câu ví dụ

  • 这是一个迷人的城市。Zhè shì yīgè mírén de chéngshì. thanh 4

    Đây là một thành phố quyến rũ.

  • 她的笑容很迷人。Tā de xiàoróng hěn mírén. thanh 1

    Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.

  • 这里有迷人的风景。Zhèlǐ yǒu mírén de fēngjǐng. thanh 4

    Ở đây có phong cảnh quyến rũ.

Kết hợp thường gặp

  • 迷人的笑容
  • 迷人的风景
  • 迷人的眼睛
  • 迷人的城市
  • 迷人的夜晚

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.