Từ vựng tiếng Trung
mí*rén

Nghĩa tiếng Việt

quyến rũ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迷' có bộ '辶' nghĩa là đi, thường biểu thị sự di chuyển, lạc hướng, hoặc lạc đường. Kết hợp với phần bên trong '米' (gạo), nó tạo nên ý nghĩa của sự lạc, mê muội.
  • Chữ '人' là một ký tự đơn giản, biểu thị con người.

Sự hấp dẫn của một người có thể khiến người khác lạc hướng, mê muội.

Từ ghép thông dụng

rén

quyến rũ, hấp dẫn

lạc đường

xìn

mê tín