Từ vựng tiếng Trung
tián*yě

Nghĩa tiếng Việt

cánh đồng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (làng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 田: Nhìn giống hình một cánh đồng có bốn phần giống như bốn thửa ruộng.
  • 野: Bao gồm phần trên là 里 (làng) và phần dưới là 予 (cho), thể hiện một vùng đất rộng lớn ngoài làng, nơi cho trồng trọt và chăn nuôi.

田野: Nghĩa là vùng đất ngoài làng, thường để trồng trọt và chăn nuôi.

Từ ghép thông dụng

tián

cánh đồng

wài

ngoài trời

shēng

hoang dã