Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tián*yě田

Nghĩa tiếng Việt

cánh đồng

Âm Hán Việt

điền dã

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ địa điểm trong câu miêu tả phong cảnh thiên nhiên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điền dã

Từng chữ

  • 田điềnruộng, đồng
  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cánh đồng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5田tián thanh 2野yě thanh 3里lǐ thanh 3开kāi thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5五wǔ thanh 3颜yán thanh 2六liù thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5花huā. thanh 1。

    Trên cánh đồng mùa xuân nở đầy những bông hoa rực rỡ sắc màu.

  • 站zhàn thanh 4在zài thanh 4山shān thanh 1顶dǐng thanh 3上shàng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3看kàn thanh 4见jiàn thanh 4下xià thanh 4面mian thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5田tián thanh 2野yě. thanh 3。

    Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy cánh đồng xinh đẹp phía dưới.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4广guǎng thanh 3阔kuò thanh 4的de thanh 5田tián thanh 2野yě thanh 3上shàng thanh 4辛xīn thanh 1勤qín thanh 2地de thanh 5劳láo thanh 2动dòng. thanh 4。

    Những người nông dân đang lao động cần cù trên cánh đồng bao la.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.