Từ vựng tiếng Trung
tián*yě

Nghĩa tiếng Việt

cánh đồng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cánh đồng

Câu ví dụ

  • 这是田野Zhè shì 田野 thanh 4

    Đây là cánh đồng

  • 我喜欢田野Wǒ xǐhuān 田野 thanh 3

    Tôi thích 田野

  • 有田野Yǒu 田野 thanh 3

    Có 田野

  • 没有田野Méiyǒu 田野 thanh 2

    Không có 田野

Kết hợp thường gặp

  • 很田野很 田野 thanh 5

    很 田野

  • 非常田野非常 田野 thanh 5

    非常 田野

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.