Nghĩa tiếng Việt
ruộng, đồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
田 là chữ tượng hình thuần túy: hình vuông có đường ngang dọc chia thành bốn ô, mô tả thửa ruộng được phân chia bởi bờ ruộng. Không có bộ phận hình thanh hay hội ý.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tián/cánh đồng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: điền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điền": hình vuông chia thành bốn ô (田) — đó là thửa ruộng điền dã.
Gương Hán-Việt
điền trong điền dã (田野: đồng ruộng), điền kinh (田径: thể dục thể thao), canh điền (耕田: cày ruộng)
Mở khoá kiến thức
Biết 田 (điền) mở khoá 田野 (đồng ruộng), 田径 (điền kinh thể thao), 水田 (ruộng nước), và là bộ của nhiều chữ: 男 (nam), 思 (tư), 界 (giới).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 田 là chữ tượng hình mô tả thửa ruộng chia thành bốn phần bằng các bờ. Đây là một trong những chữ Hán cổ nhất, có trong giáp cốt văn. Đôi khi cũng dùng để mô tả mặt nạ trong các chữ phái sinh như 異 (dị) và 鬼 (quỷ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 春天农民开始在田地里耕种。
Mùa xuân nông dân bắt đầu canh tác trên ruộng đồng.
- 他喜欢在田野里散步。
Anh ấy thích đi dạo trên đồng ruộng.
- 这位运动员擅长田径项目。
Vận động viên này giỏi các môn điền kinh.
- 南方有很多水田。
Miền Nam có rất nhiều ruộng nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.