Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jiǎ甲

Nghĩa tiếng Việt

vỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

Âm Hán Việt

giáp

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 甲 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
田
Số nét
5 nét

甲 là chữ tượng hình (pictograph): hình vẽ tấm giáp hoặc vỏ cứng của động vật (mai rùa, vảy cá, áo giáp). Chữ độc lập, không có thành phần phụ; là chữ gốc không thể phân tích thêm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường làm danh từ chỉ vỏ bọc bảo vệ hoặc làm tính từ chỉ vị trí đứng đầu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: thứ nhất

  • /jiǎ/thứ nhất

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giáp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giáp": hình chữ thập trong hộp vuông — "giáp" là tấm giáp bảo vệ, cũng là số một (đứng đầu hàng Thiên Can).

Gương Hán-Việt

giáp trong "giáp trụ", "năm Giáp" (thiên can), "móng giáp", "giáp cốt văn"

Mở khoá kiến thức

Biết 甲 (giáp) mở khoá: móng tay (指甲), năm Giáp Tý (甲子), giáp trụ (盔甲), hạng nhất (甲级).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

甲 oracle 1
Giáp cốt văn
甲 bronze 1
Kim văn
甲 silk 1
Bạch thư

甲 trong Wiktionary là tượng hình: hình vẽ vỏ cứng bảo vệ (carapace, vảy động vật, hoặc áo giáp kim loại ghép lại). Xuất hiện trong giáp cốt văn với hình dạng rõ ràng của tấm giáp. Nghĩa gốc là vỏ cứng bảo vệ; mở rộng sang ngôi thứ nhất hàng Thiên Can (Giáp, Ất, Bính...) và móng tay/chân.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她喜欢涂指甲油。tā xǐhuān tú zhǐjia yóu. thanh 1

    Cô ấy thích sơn móng tay.

  • 甲骨文是中国最古老的文字。jiǎgǔwén shì Zhōngguó zuì gǔlǎo de wénzì. thanh 3

    Giáp cốt văn là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.

  • 这支球队获得了甲级联赛冠军。zhè zhī qiúduì huòdéle jiǎjí liánsài guànjūn. thanh 4

    Đội bóng này giành được chức vô địch giải hạng nhất.

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng, thanh 1,我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5甲jiǎ thanh 3等děng thanh 3奖jiǎng. thanh 3。

    Trong cuộc thi lần này, trường chúng tôi đã giành được giải nhất (hạng A).

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4方fāng thanh 1案àn thanh 4中zhōng, thanh 1,我wǒ thanh 3认rèn thanh 4为wéi thanh 2甲jiǎ thanh 3方fāng thanh 1案àn thanh 4更gèng thanh 4好hǎo thanh 3一yī thanh 1些xiē. thanh 1。

    Trong hai phương án này, tôi cho rằng phương án A tốt hơn một chút.

  • 甲jiǎ thanh 3和hé thanh 2乙yǐ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4星xīng thanh 1期qī thanh 1的de thanh 5旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2计jì thanh 4划huà. thanh 4。

    Người A và người B đang thảo luận về kế hoạch du lịch tuần tới.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 申

    hình dạng rất gần 甲, chỉ khác vị trí đường ngang

  • 由

    cùng bộ, hình dạng gần (thiếu nét ngang dưới)

  • 田

    cùng nhóm hình tứ giác, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.