Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ móng tay. Móng chân là 脚指甲.
Câu ví dụ
- 她的指甲很长。
Móng tay cô ấy rất dài.
- 我需要剪指甲。
Tôi cần cắt móng tay.
- 她涂了红色的指甲油。
Cô ấy sơn màu đỏ lên móng tay.
Kết hợp thường gặp
- 剪指甲
- 指甲刀
- 指甲油
- 脚指甲
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.