Từ vựng tiếng Trung
tián田
Nghĩa tiếng Việt
cánh đồng
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
田
Bộ: 田 (ruộng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Ký tự '田' có cấu trúc giống như một mảnh ruộng được chia thành các ô nhỏ, thể hiện hình ảnh của một thửa ruộng có các lối đi phân cách.
- Các nét ngang và dọc tạo ra hình vuông với hai đường cắt ngang bên trong, giống như cách người ta chia ruộng để canh tác.
→ Hình ảnh của một mảnh ruộng.
Từ ghép thông dụng
田地
đất ruộng
田园
vườn tược, đồng quê
田径
điền kinh