Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thê điền
Từng chữ
- 梯thêcái thang; cầu thang
- 田điềnruộng, đồng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 山上的梯田非常壮观。
Ruộng bậc thang trên núi vô cùng hùng vĩ.
- 很多游客来这里拍梯田的照片。
Nhiều du khách đến đây chụp ảnh ruộng bậc thang.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.