Từ vựng tiếng Trung
yě*wài

Nghĩa tiếng Việt

ngoài trời

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (làng)

11 nét

Bộ: (chiều tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 野: Bên trái có bộ '里' nghĩa là làng, bên phải là '予', thường chỉ một khu vực rộng lớn không thuộc về làng.
  • 外: Bên ngoài, ngoài trời, thường dùng để chỉ những thứ không ở bên trong.

野外: chỉ khu vực ngoài trời, không trong nhà hay trong làng.

Từ ghép thông dụng

野外yěwài

ngoài trời

野生yěshēng

hoang dã

野心yěxīn

tham vọng