Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词
wài

Nghĩa tiếng Việt

bên ngoài

Âm Hán Việt

ngoại

1 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 外 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

外 = 夕 (Tịch, biểu nghĩa: ban đêm) + 卜 (Bốc, biểu âm: bói); chữ hình thanh – bói vào ban đêm là việc “khác thường, ở ngoài lệ”.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm từ chỉ phương vị đứng sau danh từ để chỉ vị trí bên ngoài.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Chỉ vị trí bên ngoài hoặc người không thuộc nhóm. Hán-Việt 'ngoại' trong nhiều từ ghép.

  • /wài/ngoại quốc; bên ngoài

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngoại

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngoại": tối đến 夕 mà vẫn ngồi bói 卜 – làm việc ngoài thông lệ, ngoài giờ, nên 外 nghĩa là “bên ngoài”.

Gương Hán-Việt

“ngoại” trong ngoại quốc, ngoại ngữ, ngoại lệ, ngoại giao.

Mở khoá kiến thức

Nắm 外 mở khoá 外面, 外国, 国外, 外语, 课外.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

外 bronze 1
Kim văn
外 bigseal 1
Đại triện
外 seal 1
Tiểu triện

外 là chữ hình thanh: 夕 (ban đêm) cho nghĩa, 卜 (bói) cho âm. Cổ nhân thường bói toán vào ban ngày; bói vào ban đêm là lệ ngoại, là “bên ngoài” thông lệ – đó là cách giải truyền thống. Trong giáp cốt văn, 外 và 卜 vốn viết giống nhau, được phân biệt nhờ vị trí của vạch ngang. Nghĩa của 外 dần ổn định ở “bên ngoài, ngoài ra, ngoại”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 外面下雨了。wàimiàn xià yǔ le. thanh 4

    Bên ngoài trời mưa rồi.

  • 我哥哥在外国工作。wǒ gēge zài wàiguó gōngzuò. thanh 3

    Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.

  • 她在学外语。tā zài xué wàiyǔ. thanh 1

    Cô ấy đang học ngoại ngữ.

  • 这是意外。zhè shì yìwài. thanh 4

    Đây là chuyện bất ngờ.

  • 请在外边等Qǐng zài wàibiān děng thanh 3

    Xin hãy đợi bên ngoài

  • 外面在下雨Wàimiàn zài xiàyǔ thanh 4

    Bên ngoài đang mưa

  • 这个包里什么都没有,外边有一张纸Zhège bāo lǐ shénme dōu méiyǒu, wàibiān yǒu yī zhāng zhǐ thanh 4

    Trong cái túi này không có gì, bên ngoài có một tờ giấy

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • hay đi cặp đối lập “外/内” và “外/处”, học viên dễ chọn nhầm

  • cùng bộ 夕, chỉ khác cấu trúc – dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.