Từ vựng tiếng Trung
nèi*wài

Nghĩa tiếng Việt

bên trong và bên ngoài; nội ngoại (phạm vi từ bên trong đến bên ngoài)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

4 nét

Bộ: (tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

内外 thường xuất hiện trong cặp danh từ: 国内外 (trong và ngoài nước), 门内外 (trong và ngoài cửa). Cũng dùng như trạng từ: 内外兼修 (tu dưỡng cả trong lẫn ngoài). Phân biệt với 里外 (lǐ wài — trong ngoài, thiên về không gian vật lý).

Câu ví dụ

  • 这件事在国内外引起了广泛关注。Zhè jiàn shì zài guó nèi wài yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Sự việc này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi trong và ngoài nước.

  • 这栋楼内外都粉刷了一遍。Zhè dòng lóu nèi wài dōu fěnshuā le yī biàn. thanh 4

    Tòa nhà này bên trong lẫn bên ngoài đều được quét sơn lại.

  • 他们内外兼修,既重外表也重内涵。Tāmen nèi wài jiān xiū, jì zhòng wàibiǎo yě zhòng nèihán. thanh 1

    Họ tu dưỡng cả trong lẫn ngoài, coi trọng cả ngoại hình lẫn nội tâm.

  • 门内外站满了人。Mén nèi wài zhàn mǎn le rén. thanh 2

    Trong và ngoài cửa chật kín người.

Kết hợp thường gặp

  • guó thanh 2nèi thanh 4wài thanh 4

    trong và ngoài nước

  • nèi thanh 4wài thanh 4jiān thanh 1xiū thanh 1

    tu dưỡng cả trong lẫn ngoài

  • nèi thanh 4wài thanh 4yǒu thanh 3bié thanh 2

    trong ngoài khác nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.