Từ vựng tiếng Trung
nèi*wài内
外
Nghĩa tiếng Việt
bên trong và bên ngoài
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
内
Bộ: 入 (vào)
4 nét
外
Bộ: 夕 (tối)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 内: Bao gồm bộ 入 (vào) nằm bên trong, ý chỉ sự bên trong.
- 外: Bao gồm bộ 夕 (tối) với bộ 卜 (bói), ý chỉ sự bên ngoài hoặc ngoại vi.
→ 内 có nghĩa là bên trong, còn 外 có nghĩa là bên ngoài.
Từ ghép thông dụng
内容
nội dung
内心
nội tâm
外边
bên ngoài
国外
nước ngoài
外界
thế giới bên ngoài