Từ vựng tiếng Trung
wài*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên ngoài

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ miền Bắc chỉ không gian bên ngoài. Miền Nam dùng 外面.

Câu ví dụ

  • 外边在下雨Wàibiān zài xiàyǔ thanh 4

    Bên ngoài đang mưa

  • 请去外边等我Qǐng qù wàibiān děng wǒ thanh 3

    Xin hãy ra bên ngoài đợi tôi

  • 外边有很多车Wàibiān yǒu hěnduō chē thanh 4

    Bên ngoài có nhiều xe

Kết hợp thường gặp

  • 外边的人wàibiān de rén thanh 4

    người bên ngoài

  • 去外边qù wàibiān thanh 4

    ra bên ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.