Từ vựng tiếng Trung
fèn*wài

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '分' có bộ '刀' (dao) và phần bên trên là '八', biểu thị hành động chia cắt.
  • Chữ '外' có bộ '夕' (buổi tối) và phần bên trái là '卜', biểu thị sự bên ngoài, khác biệt.

'分外' có nghĩa là 'đặc biệt' hoặc 'khác thường'.

Từ ghép thông dụng

fènwài

đặc biệt

fēnkāi

chia ra

wàimiàn

bên ngoài