Từ vựng tiếng Trung
yǐ*wài

Nghĩa tiếng Việt

bên ngoài

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (tối, buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 以 có bộ nhân (人) chỉ người, thường mang ý nghĩa về hành động hoặc cách thức.
  • Chữ 外 có bộ tịch (夕) chỉ buổi tối, kết hợp với bộ bất (卜) chỉ việc ở bên ngoài, ngoài trời.

Kết hợp lại, 以外 có nghĩa là 'ngoài ra' hoặc 'trừ ra'.

Từ ghép thông dụng

以外yǐwài

ngoài ra, trừ ra

chúwài

ngoài điều này ra

意料以外yìliào yǐ wài

ngoài dự kiến