Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wāi歪

Nghĩa tiếng Việt

méo, lệch

Âm Hán Việt

oai

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 歪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
止
Số nét
9 nét

歪 = 不 (Bất: không) + 正 (Chinh: thẳng/đúng); chữ hội ý. Không thẳng = méo lệch — đây là cách giải thích dân gian trực quan, mặc dù chữ gốc là 竵.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả trạng thái không ngay ngắn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: cong

  • /wāi/cong

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: oai

Mẹo nhớ

Hán-Việt "oai": không 不 (bất) thẳng 正 (chinh) — 歪 nghĩa là méo lệch, không thẳng đứng.

Gương Hán-Việt

oai trong 'oai lệch' (méo lệch, không thẳng)

Mở khoá kiến thức

Biết 歪 (oai) mở khoá: 歪曲 (xuyên tạc), 歪理 (lý lẽ vẹo vò), 歪斜 (nghiêng lệch).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

歪 liushutong 1歪 liushutong 2
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 歪 vốn viết là 竵. Dạng hiện đại là hội ý (ic): 不 (bất: không) + 正 (chinh: thẳng). Không thẳng = méo, lệch. Đây là chữ hội ý minh bạch, dễ nhớ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 这幅画挂得有点歪。Zhè fú huà guà de yǒudiǎn wāi. thanh 4

    Bức tranh này treo hơi lệch.

  • 他把事实歪曲了。Tā bǎ shìshí wāiqū le. thanh 1

    Anh ấy đã xuyên tạc sự thật.

  • 他的帽子戴得很歪。Tā de màozi dài de hěn wāi. thanh 1

    Mũ anh ấy đội rất lệch.

  • 不能用歪理来辩解。Bù néng yòng wāilǐ lái biànjiě. thanh 4

    Không thể dùng lý lẽ vẹo vò để biện hộ.

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5画huà thanh 4挂guà thanh 4歪wāi thanh 1了le thanh 5,请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3调tiáo thanh 2一yī thanh 1下xià. thanh 4。

    Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, xin hãy giúp tôi chỉnh lại một chút.

  • 他tā thanh 1歪wāi thanh 1着zhe thanh 5头tóu thanh 2想xiǎng thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3也yě thanh 3没méi thanh 2想xiǎng thanh 3明míng thanh 2白bai. thanh 5。

    Anh ấy nghiêng đầu nghĩ rất lâu cũng không nghĩ ra.

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5帽mào thanh 4子zi thanh 5戴dài thanh 4歪wāi thanh 1了le thanh 5,快kuài thanh 4整zhěng thanh 3理lǐ thanh 3一yī thanh 1下xià. thanh 4。

    Mũ của bạn đội bị lệch rồi, mau chỉnh lại đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 歪

    歪 = 不 + 正, cần nhớ cấu trúc hội ý để không nhầm

  • 外

    đồng âm wài, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.