Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dōng东
dǎo倒
xī西
wāi歪

Nghĩa tiếng Việt

xiêu vẹo, nghiêng ngả, ngả nghiêng

Âm Hán Việt

đông đảo tây oai

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

5 nét

Bộ: 人 (người)

10 nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho trạng thái đứng, đi hoặc xếp đặt đồ vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đông đảo tây oai

Từng chữ

  • 东đôngphía đông, phương đông
  • 倒đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 歪oaiméo, lệch

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 风Fēng thanh 1太tài thanh 4大dà, thanh 4,树shù thanh 4被bèi thanh 4吹chuī thanh 1得de thanh 5东dōng thanh 1倒dǎo thanh 3西xī thanh 1歪wāi. thanh 1。
  • 他喝醉了酒,走路东倒西歪。Tā hē zuì le jiǔ, zǒulù dōng dǎo xī wāi. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.