Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
oai oai khúc khúc
Từng chữ
- 歪oaiméo, lệch
- 歪oaiméo, lệch
- 曲khúccong queo; khúc, đoạn
- 曲khúccong queo; khúc, đoạn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 山上有一条歪歪曲曲的小路。
Trên núi có một con đường nhỏ ngoằn ngoèo.
- 他写的字歪歪曲曲的。
Chữ anh ấy viết xiêu xiêu vẹo vẹo.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.