Từ vựng tiếng Trung
西

Nghĩa tiếng Việt

phía tây, phương tây

1 chữ6 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

西 là chữ tượng hình. Giáp cốt văn có hai kiểu: kiểu mở miệng được xem là hình cái tổ chim, kiểu đóng có thể liên quan tới 囟. Không tách thành các bộ có nghĩa riêng.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //tây

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tây

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'tây' là phương tây: nhớ cái tổ chim (hình gốc của 西) — chim về tổ khi mặt trời lặn ở phương tây.

Gương Hán-Việt

'tây' trong 'phương tây', 'tây phương', 'Tây Ban Nha'.

Mở khoá kiến thức

Biết 西 mở khóa 'phương tây', 'tây phương' và các hướng (东西南北).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

西 bronze 1西 bronze 2西 bronze 3
Kim văn
西 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, giáp cốt văn của 西 có hai dạng: dạng mở đỉnh được giải là hình cái tổ chim (có thể liên quan tới 栖 'đậu, làm tổ'), dạng đóng đỉnh có thể liên quan tới 囟. Chim về tổ lúc mặt trời lặn ở phương tây, nên chữ được dùng cho nghĩa 'phía tây'. Đây là chữ tượng hình.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng rất giống, chỉ thêm một nét trong

  • đều có khung vuông và nét trong, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.