Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

hi vọng; mong mỏi

1 chữ7 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

希 = 㐅 (vốn là 爻 – chỉ dệt chéo) + 布 (vốn là 巾 – mảnh vải); chữ hội ý – tấm vải dệt thưa, gốc của 稀 (hi – thưa, hiếm).

Hán-Việt: hy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hy": tấm vải 巾 dệt thưa từng đường chéo 爻 – cái hiếm cái thưa người ta mới “mong”; ấy là 希 (hy vọng).

Gương Hán-Việt

“hy” trong hy vọng, hi hữu, hi sinh (mượn nghĩa).

Mở khoá kiến thức

Biết 希 mở khoá 希望 và liên kết tới 稀 (hi – thưa, hiếm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

希 bigseal 1
Đại triện

Nguyên hình của 希 là 𢁫, hội ý từ 爻 (đường dệt chéo) + 巾 (mảnh vải) – nghĩa “vải dệt thưa thớt”. Đây là chữ gốc của 稀 “thưa, hiếm”. Về sau 希 được mượn để chỉ “mong muốn (cái hiếm)” và nghĩa “thưa” phải thêm bộ 禾 thành 稀. Phần trên 爻 dần cách điệu thành 㐅, phần dưới 巾 cách điệu thành 布.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我希望你成功。wǒ xīwàng nǐ chénggōng. thanh 3

    Tôi hy vọng bạn thành công.

  • 希望明天天气好。xīwàng míngtiān tiānqì hǎo. thanh 1

    Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.

  • 他对未来充满希望。tā duì wèilái chōngmǎn xīwàng. thanh 1

    Anh ấy tràn đầy hy vọng vào tương lai.

  • 希望你早点回来。xīwàng nǐ zǎodiǎn huílai. thanh 1

    Mong bạn về sớm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • nằm ngay trong 希 – học viên hay viết thiếu phần trên

  • 希 vốn là gốc của 稀, hai chữ hay đi cặp – dễ nhầm

  • đồng âm xī, học viên hay nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.