Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xī*wàng

Nghĩa tiếng Việt

Hy vọng, mong muốn

Âm Hán Việt

hy vọng

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một phân câu hoặc làm danh từ chỉ niềm hy vọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hy vọng

Từng chữ

  • hyhi vọng; mong mỏi
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

希望 có thể là động từ (hy vọng) hoặc danh từ (niềm hy vọng). Cũng có thể dùng để diễn tả mong muốn với cấu trúc 希望 + đối tượng + động từ.

Câu ví dụ

  • 我希望明年能去中国。Wǒ xīwàng míngnián néng qù Zhōngguó. thanh 3

    Tôi hy vọng năm sau có thể đi Trung Quốc.

  • 大家都希望和平。Dàjiā dōu xīwàng hépíng. thanh 4

    Mọi người đều hy vọng hòa bình.

  • 不要放弃希望。Bùyào fàngqì xīwàng. thanh 4

    Đừng bỏ cuộc hy vọng.

Kết hợp thường gặp

  • 充满希望chōngmǎn xīwàng thanh 1

    đầy hy vọng

  • 有希望yǒu xīwàng thanh 3

    có hy vọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.