Từ vựng tiếng Trung
yǎn*jiè

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '眼' bao gồm bộ '目' nghĩa là 'mắt', và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • '界' bao gồm bộ '田' nghĩa là 'ruộng', thể hiện ý nghĩa về một vùng, một không gian xác định.

'眼界' có nghĩa là tầm nhìn, cách nhìn nhận và phạm vi hiểu biết của một người.

Từ ghép thông dụng

yǎnjīng

đôi mắt

jièxiàn

giới hạn

shìjiè

tầm nhìn