Từ vựng tiếng Trung
bì*yù碧
玉
Nghĩa tiếng Việt
ngọc bích
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
碧
Bộ: 石 (đá)
14 nét
玉
Bộ: 玉 (ngọc)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '碧' có bộ '石' nghĩa là 'đá', gợi ý đến màu sắc của đá quý.
- Chữ '玉' là chữ nguyên thể, nghĩa là 'ngọc', thể hiện sự quý giá.
→ Từ '碧玉' có nghĩa là 'ngọc bích', chỉ một loại ngọc có màu xanh biếc.
Từ ghép thông dụng
碧玉
ngọc bích
碧蓝
xanh biếc
碧空
bầu trời xanh