Chủ đề · HSK 6
Sự giàu có và nghèo đói
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
贫困pín*kùnnghèo khổ乞丐qǐ*gàingười ăn xin富裕fù*yùgiàu có珍贵zhēn*guìcó giá trị, quý giá珍珠zhēn*zhūngọc trai古董gǔ*dǒngđồ cổ资助zī*zhùtài trợ枚méimột từ đo lường cho các đối tượng nhỏ彩票cǎi*piàové số发财fā*cáiphát tài奢侈shē*chǐxa hoa吝啬lìn*sèkeo kiệt挥霍huī*huòphung phí tiền bạc攒zǎntích lũy攒zǎntiết kiệm资产zī*chǎntài sản帐户zhàng*hùtài khoản兑现duì*xiànđổi tiền mặt归还guī*huántrả lại耗费hào*fèitiêu thụ耗费hào*fèilãng phí简陋jiǎn*lòuđơn sơ饥饿jī'èđói福利fú*lìphúc lợi阶层jiē*céngtầng lớp xã hội贵族guì*zúquý tộc碧玉bì*yùngọc bích救济jiù*jìcứu trợ无偿wú*chángmiễn phí