Từ vựng tiếng Trung
fú*lì

Nghĩa tiếng Việt

phúc lợi

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

13 nét

Bộ: (đao)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '福' gồm bộ '礻' (thần) đứng bên trái và '畐' (âm thanh và ý nghĩa về sự đầy đủ) bên phải. Ý nghĩa của chữ này liên quan đến sự ban phúc từ thần linh.
  • Chữ '利' gồm bộ '禾' (lúa) ở trên và '刂' (đao) bên dưới, mang ý nghĩa gặt hái thuận lợi từ mùa màng.

Kết hợp lại, '福利' mang ý nghĩa về phúc lợi, sự thuận lợi và lợi ích.

Từ ghép thông dụng

phúc lợi

xìng

hạnh phúc

yǒu

có lợi, thuận lợi