Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gǔ*dǒng古

Nghĩa tiếng Việt

đồ cổ

Âm Hán Việt

cổ đổng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (cái miệng)

5 nét

Bộ: 艸 (cỏ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Ngoài nghĩa gốc là đồ cổ, từ này còn được dùng ẩn dụ để chỉ những người có tư tưởng bảo thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cổ đổng

Từng chữ

  • 古cổcũ, xưa
  • 董đổng(tên riêng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5收shōu thanh 1集jí thanh 2了le thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1价jià thanh 4值zhí thanh 2连lián thanh 2城chéng thanh 2的de thanh 5古gǔ thanh 3董dǒng. thanh 3。

    Ông nội đã thu thập rất nhiều đồ cổ có giá trị liên thành.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4专zhuān thanh 1门mén thanh 2出chū thanh 1售shòu thanh 4各gè thanh 4种zhǒng thanh 3古gǔ thanh 3代dài thanh 4的de thanh 5瓷cí thanh 2器qì thanh 4和hé thanh 2古gǔ thanh 3董dǒng. thanh 3。

    Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ sứ và đồ cổ thời cổ đại.

  • 别bié thanh 2看kàn thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4家jiā thanh 1具jù thanh 4旧jiù, thanh 4,它tā thanh 1可kě thanh 3是shì thanh 4一yī thanh 1件jiàn thanh 4古gǔ thanh 3董dǒng. thanh 3。

    Đừng nhìn món đồ nội thất này cũ, nó là một món đồ cổ đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.