Từ vựng tiếng Trung
zǎn

Nghĩa tiếng Việt

tích lũy

1 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '攒' được cấu thành từ bộ '扌' (tay) và phần âm '赞'.
  • Bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động của tay.
  • Phần còn lại '赞' gợi ý âm đọc và ý nghĩa của việc tập hợp hay tích lũy.

攒 có nghĩa là tích lũy, tiết kiệm, thường liên quan đến việc gom góp bằng tay.

Từ ghép thông dụng

积攒jīzǎn

tích lũy

zǎnqián

tiết kiệm tiền

zǎngòu

tích đủ