Chủ đề · Boya Cận trung cấp 2 (加速篇Ⅱ)

Tiền Chung Thư (钱钟书)

60 từ vựng · 60 có audio

Tiến độ học0/60 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
游戏yóu*xìtrò chơi
恨不得hèn*bu*demong muốn
计较jì*jiàotranh luận
正经zhèng*jingtrung thực
兴致xìng*zhìsở thích
淘气táo*qìnghịch ngợm
分辨fēn*biànphân biệt
和尚hé*shàngnhà sư Phật giáo
帐子zhàng*zimàn chống muỗi
编造biān*zàobịa đặt
算数suàn*shùtính toán
刊物kān*wùấn phẩm
志气zhì*qìhoài bão
zǎntích lũy
百科全书bǎi*kē quán*shūbách khoa toàn thư
细节xì*jiéchi tiết
伤感shāng*gǎnbuồn
讽刺fěng*cìchâm biếm
情节qíng*jiétình tiết
夸张kuā*zhāngphóng đại
联想lián*xiǎngliên tưởng
旺盛wàng*shèngmạnh mẽ
深思shēn*sīsuy ngẫm
说不定shuō*bu*dìngcó lẽ
搜查sōu*chákhám xét
版本bǎn*běnphiên bản
深奥shēn'àokhó hiểu
戏曲xì*qǔkinh kịch
过瘾guò*yǐntận hưởng
扫帚sào*zhouChổi
hānngây thơ, khờ khạo, chất phác
憨厚hān*hòuchất phác, thật thà, ngây thơ
一脉相承yī*mài xiāng*chéngcùng một dòng, kế thừa một mạch, có nguồn gốc chung
瘦弱shòu*ruògầy yếu, ốm yếu
混沌hùn*dùnhỗn độn, lộn xộn
教会jiào*huìGiáo hội, nhà thờ; Dạy, giáo huấn
罢官bà*guānBãi quan, cách chức
盘腿pán*tuǐKhoanh chân, ngồi xếp bằng
管束guǎn*shùQuản thúc, kiềm chế, răn đe
恣意zì*yìTùy ý, phóng túng, vô tư lự
口授kǒu*shòuTruyền miệng, đọc cho viết, khẩu truyền
序文xù*wénLời tựa, lời nói đầu
畚箕běn*jīHót rác, xẻng hót rác
世事shì*shìSự việc thế gian, sự đời
笔法bǐ*fǎNét bút, bút pháp, cách viết
体味tǐ*wèiCảm nhận, thể nghiệm; Mùi cơ thể
博取bó*qǔGiành lấy, tìm cách có được, thu hút
惊叫jīng*jiàoHét lên kinh ngạc, kêu thất thanh
砚台yàn*taiNghiên mực
增补zēng*bǔBổ sung, thêm vào
渐次jiàn*cìDần dần, tuần tự, từ từ
央求yāng*qiúkhẩn cầu, van xin
别号bié*hàobiệt hiệu, tên khác
药性yào*xìngdược tính, tính chất của thuốc
孜孜zī*zīcần mẫn, siêng năng
被单bèi*dānGa trải giường, khăn trải giường
阻塞zǔ*sèTắc nghẽn, cản trở
寄放jì*fanggửi giữ, ký gửi
临摹lín*móChép lại, sao chép (tranh, chữ), phỏng theo
地雷dì*léiMìn, địa lôi