Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
léi雷

Nghĩa tiếng Việt

Mìn, địa lôi

Âm Hán Việt

địa lôi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 踩 hoặc 埋

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa lôi

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 雷lôisấm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这片区域布满了地雷。Zhè piàn qūyù bùmǎn le dìléi. thanh 4

    Khu vực này rải đầy mìn.

  • 小心脚下,可能有地雷。Xiǎoxīn jiǎoxià, kěnéng yǒu dìléi. thanh 3

    Cẩn thận dưới chân, có thể có mìn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.