Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Danh từ名词
de

Nghĩa tiếng Việt

đất; địa vị

Âm Hán Việt

địa

1 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 地 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

地 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 也 (Dã, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thổ gắn nghĩa với đất, 也 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Danh từ名词

Dùng làm trợ từ kết cấu đứng sau trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ phía sau.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Lưu ý phân biệt hai đọc: (1) 'dì' khi là danh từ nghĩa 'đất' (địa, 地方, 地图), (2) 'de' khi là trợ từ (慢慢地, 认真地). Trong khẩu ngữ Bắc Kinh, trợ từ này thường được phát âm giống 的.

  • /de/chỉ số của hoàn cảnh hành động
  • //đất

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: địa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "địa" = đất. Nhớ: 土 (Thổ, đất) bên trái, 也 mượn âm bên phải — đặt chân lên đất chính là 'địa'.

Gương Hán-Việt

'Địa' trong địa phương, địa vị, địa lý, địa chỉ, trái địa cầu.

Mở khoá kiến thức

Biết 地 mở khoá 地方 (địa phương), 地址 (địa chỉ), 地图 (địa đồ - bản đồ), 地球 (địa cầu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

地 bronze 1地 bronze 2
Kim văn
地 silk 1地 silk 2地 silk 3地 silk 4
Bạch thư
地 bigseal 1
Đại triện
地 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 地 là chữ hình thanh ghép 土 (đất) biểu nghĩa với 也 biểu âm. Một dạng sớm là 𡓬 (về sau thành 墬), khắc hình một quả đồi, một con lợn và đống đất; phần trên của biến thể đó chính là 䧘. Chữ 地 ngày nay giữ bộ Thổ để liên hệ với 'đất, mặt đất, địa phương'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢这个地方。wǒ xǐhuan zhège dìfang. thanh 3

    Tôi thích nơi này.

  • 地图在桌子上。dìtú zài zhuōzi shàng. thanh 4

    Bản đồ ở trên bàn.

  • 地球很大。dìqiú hěn dà. thanh 4

    Trái đất rất lớn.

  • 他住在这个地区。tā zhù zài zhège dìqū. thanh 1

    Anh ấy sống ở khu vực này.

  • thanh 3zài thanh 4 thanh 4shàng thanh 4

    Tôi ở trên mặt đất

  • Kuài thanh 4 thanh 4de thanh 5xué thanh 2 thanh 2

    Học một cách vui vẻ

  • Màn thanh 4màn thanh 4de thanh 5zǒu thanh 3

    Đi một cách chậm chạp

  • Rèn thanh 4zhēn thanh 1de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4

    Làm việc một cách nghiêm túc

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm 'de', nhưng 的 là trợ từ định ngữ, còn 地 là trợ từ trạng ngữ (trạng từ + 地 + động từ)

  • cùng âm 'de', dễ nhầm khi dùng làm trợ từ bổ ngữ trong câu

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.