Nghĩa tiếng Việt
được; trúng, đúng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
得 = 彳 (Xích, biểu nghĩa: đi trên đường) + 㝵 (gồm 旦 vốn là 貝 vỏ sò + 寸 vốn là 又 bàn tay); chữ hội ý – bàn tay nhặt được vỏ sò trên đường.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /děi/phải, cần
- /de/được
- /dé/được
Hán-Việt: đắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đắc": bước chân trên đường (彳) bỗng cúi tay (寸) nhặt được vỏ sò làm tiền – nhặt được của tức là 得 (đắc, đạt được).
Gương Hán-Việt
“đắc” trong đắc ý, đắc cử, đắc lợi, sở đắc.
Mở khoá kiến thức
Biết 得 mở khoá 得到, 获得, 值得, 显得, 难得 và cấu trúc bổ ngữ 跑得快, 说得对.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Dạng cổ của 得 là 㝵, hội ý từ 貝 (vỏ sò – tiền cổ) + 又 (bàn tay), nghĩa là “tay nhặt được vỏ sò → có được của cải”. Sau bộ 彳 (bước chân) được thêm vào để nhấn rằng vỏ sò nhặt được “trên đường”. Trong chữ Tần giản, 又 (bàn tay) thường bị thay bằng 寸, nên ngày nay bộ phải viết là 㝵. Nghĩa lan rộng thành “được, đạt được, trúng”.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我得去上班。
Tôi phải đi làm.
- 他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
- 这个东西值得买。
Món đồ này đáng mua.
- 你说得对。
Bạn nói đúng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.