Từ vựng tiếng Trung
hěn

Nghĩa tiếng Việt

bướng, ác; tham lam; rất, lắm

1 chữ9 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

很 = 彳 (Xích, biểu nghĩa) + 艮 (Cấn, biểu âm); chữ hình thanh. 彳 thiên về nghĩa, 艮 gợi âm đọc.

Hán-Việt: ngận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngận": Ngận (很) ghép bộ bước đi 彳 với 艮: ngày nay dùng phổ biến làm phó từ 'rất, lắm'.

Gương Hán-Việt

'ngận' ít gặp trong từ Hán-Việt thường dùng; cùng họ với 狠 (ngoan: hung dữ).

Mở khoá kiến thức

Biết 很 (ngận) giúp phân biệt với chữ đồng âm 狠 (狠 hung dữ) và 恨 (hận).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

很 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 很 là chữ hình thanh: 彳 (xích) làm nghĩa phù, 艮 (cấn) làm thanh phù.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我很高兴。wǒ hěn gāoxìng. thanh 3

    Tôi rất vui.

  • 今天很热。jīntiān hěn rè. thanh 1

    Hôm nay rất nóng.

  • 这本书很好。zhè běn shū hěn hǎo. thanh 4

    Quyển sách này rất hay.

  • 她很漂亮。tā hěn piàoliang. thanh 1

    Cô ấy rất đẹp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 很 (rất) và 狠 (hung dữ) cùng âm gốc, chỉ khác bộ, rất dễ nhầm

  • 恨 (hận) cùng phần 艮, tự dạng và âm gần giống 很

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.