Từ vựng tiếng Trung
hěn

Nghĩa tiếng Việt

rất

1 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ 彳 biểu thị ý nghĩa liên quan đến bước chân, chuyển động.
  • Phần 亻 bên phải là bộ nhân đứng, thường chỉ người hoặc hành động của con người.

Rất, biểu thị mức độ cao.

Từ ghép thông dụng

hěnhǎo

rất tốt

hěn

rất lớn

hěnkuài

rất nhanh