Từ vựng tiếng Trung
hěn

Nghĩa tiếng Việt

rất, lắm (phó từ tăng cường)

1 chữ9 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Phó từ cơ bản YCT1. 很 + tính từ/trạng từ. Lưu ý: 很 không mang nghĩa 'very' mạnh như tiếng Anh, nó thường dùng để tạo节奏 câu.

Câu ví dụ

  • hěn thanh 3hǎo thanh 3

    Rất tốt / Rất tốt

  • hěn thanh 3 thanh 4

    Rất to

  • 很喜欢hěn xǐhuan thanh 3

    Rất thích

Kết hợp thường gặp

  • hěn thanh 3duō thanh 1

    rất nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.