Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Tính từ形容词
wǎng

Nghĩa tiếng Việt

đi; theo hướng; đã qua

Âm Hán Việt

vãng

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 往 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

往 = 彳 (Xích, bước đi) + 主 (Chủ). Cổ văn vốn là 𡳿 (止 + 王 — chân + biểu âm vương), sau thêm 彳 thành 𢓸. Đây là chữ hình thanh (psc): 彳/止 biểu nghĩa 'đi', 王 (nay viết 主) biểu âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Tính từ形容词

Chữ này thường làm giới từ đứng trước từ chỉ phương hướng để biểu thị hướng đi của hành động.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /wǎng/đến, hướng tới

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vãng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Vãng' nghĩa là 'đi, hướng về; đã qua'. Nhớ: 彳 (Xích, bước chân) hướng đến 主 (Chủ, chủ điểm) — đi về một nơi nào đó là 'vãng'.

Gương Hán-Việt

Chữ 往 (Vãng) đi vào 'dĩ vãng' (đã qua), 'vãng lai' (往来 — qua lại), 'tiền vãng' (前往 — đi tới).

Mở khoá kiến thức

Nắm 往 (Vãng) mở khoá 往来 (vãng lai), 以往 (dĩ vãng), 前往 (tiền vãng), 来往 (lai vãng — qua lại).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

往 bronze 1往 bronze 2
Kim văn
往 silk 1往 silk 2
Bạch thư
往 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 往 vốn viết là 㞷/𫭠 — hình thanh ghép 止 (chân) làm biểu nghĩa và 王 làm biểu âm. Sau thêm 彳 (bước) thành 𢓸, rồi cuối cùng phần phải bị giản hoá thành 主 cho ra tự dạng 往 ngày nay. Vai trò hình-thanh giữ ổn định qua kim văn, lụa văn và tiểu triện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这趟车往北京。zhè tàng chē wǎng Běijīng. thanh 4

    Chuyến xe này đi Bắc Kinh.

  • qǐng thanh 3wǎng thanh 3qián thanh 2zǒu. thanh 3

    Vui lòng đi về phía trước.

  • 他们常常来往。tāmen chángcháng láiwǎng. thanh 1

    Họ thường xuyên qua lại.

  • 以往的事我都忘了。yǐwǎng de shì wǒ dōu wàng le. thanh 3

    Chuyện đã qua tôi đều quên rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng phần phải 主 và HSK-1, hình tự rất gần

  • là phần phải của 往, đứng riêng đọc 'chủ'

  • đồng âm gần (wǎng/wàng), thường nhầm khi đánh máy

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.