Từ vựng tiếng Trung
xiàng*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

khao khát

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 向: Kết hợp giữa 'miệng' và phần trên nhìn giống như người đang chỉ về một hướng, mang ý nghĩa hướng về phía nào đó.
  • 往: Phần trái là bộ '彳' mang nghĩa bước đi, phần phải là '主' có thể hiểu là chủ yếu, ý chỉ hướng tới một mục tiêu cụ thể.

向往: Khao khát, mong ước hướng tới điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

xiàngwǎng

khao khát, mong ước

xiàngqián

hướng về phía trước

wǎngfǎn

đi về