Từ vựng tiếng Trung
xiàng*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

khao khát, hướng về, mong ước (hướng vãng - Hán-Việt)

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cảm giác khao khát, mong chờ điều gì đó tốt đẹp hơn. Thường dùng cho ước mơ, mục tiêu, hoặc nơi chốn mong muốn.

Câu ví dụ

  • 我向往自由的生活Wǒ xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó thanh 3

    Tôi khao khát cuộc sống tự do

  • 向往美好未来xiàngwǎng měihǎo wèilái thanh 4

    Mong chờ tương lai tươi đẹp

  • 他一直向往北京Tā yīzhí xiàngwǎng Běijīng thanh 1

    Anh ấy luôn khao khát đến Bắc Kinh

  • 令人向往lìng rén xiàngwǎng thanh 4

    Khiến người ta khao khát

  • 向往和平xiàngwǎng hépíng thanh 4

    Khao khát hòa bình

Kết hợp thường gặp

  • 向往自由xiàngwǎng zìyóu thanh 4

    khao khát tự do

  • 向往未来xiàngwǎng wèilái thanh 4

    mong chờ tương lai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.