Từ vựng tiếng Trung
wǎng*fǎn

Nghĩa tiếng Việt

khứ hồi

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bộ: (đi lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khứ hồi

Câu ví dụ

  • 这是往返Zhè shì 往返 thanh 4

    Đây là khứ hồi

  • 我喜欢往返Wǒ xǐhuān 往返 thanh 3

    Tôi thích 往返

  • 有往返Yǒu 往返 thanh 3

    Có 往返

  • 没有往返Méiyǒu 往返 thanh 2

    Không có 往返

Kết hợp thường gặp

  • 很往返很 往返 thanh 5

    很 往返

  • 非常往返非常 往返 thanh 5

    非常 往返

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.