Từ vựng tiếng Trung
qián*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

đi tới; hướng về phía; đến một nơi

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (bước đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (Directional Verb)

Động từ hướng dịch chuyển chỉ việc đi đến một địa điểm. Trang trọng hơn 去. Thường dùng trong văn bản, thông báo, hoặc lịch trình. Synonym: 去 (khẩu ngữ), 赴 (trang trọng).

Câu ví dụ

  • 我们明天前往北京。Wǒmen míngtiān qiánwǎng Běijīng. thanh 3
  • 欢迎大家前往参观。Huānyíng dàjiā qiánwǎn cānguān. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 前往机场qiánwǎng jīchǎng thanh 2
  • 前往医院qiánwǎn yīyuàn thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.