Nghĩa tiếng Việt
hoen ra (nước mắt); vết sẹo; dấu vết
Âm Hán Việt
ngân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 疒
- Số nét
- 11 nét
痕 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh/thương) + 艮 (Cấn, biểu âm). Chữ hình thanh. Dấu vết để lại sau thương tích lành (疒) — sẹo, vết tích.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các danh từ chỉ tác nhân để tạo từ ghép chỉ dấu vết để lại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngân": bộ bệnh (疒) kết với cấn (艮) — vết thương dù lành vẫn để lại ngấn, dấu vết không xóa được.
Gương Hán-Việt
"ngân" trong "ngấn nước", "dấu vết ngân" — các từ HV liên quan đến sẹo, dấu vết
Mở khoá kiến thức
Biết 痕 (Ngân) mở khoá: 痕迹 (dấu vết), 伤痕 (vết thương), 裂痕 (vết nứt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 痕 là chữ hình thanh: 疒 (Nạch) biểu nghĩa; 艮 (Cấn) biểu âm. Nghĩa: vết sẹo, dấu vết sau khi lành thương, mở rộng sang dấu tích nói chung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 墙上留下了水的痕迹。
Trên tường để lại vết nước.
- 伤口愈合后留下了痕迹。
Vết thương lành nhưng để lại sẹo.
- 历史的伤痕难以消除。
Vết thương lịch sử khó mà xóa bỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.