Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yín

Nghĩa tiếng Việt

bạc, Ag

Âm Hán Việt

ngân

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 银 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

银 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 艮 (Cấn, biểu âm); chữ hình thanh và là dạng giản thể của 銀. Nghĩa là kim loại bạc (Ag).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ kim loại bạc hoặc tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ màu sắc, tiền tệ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: bạc

  • /yín/bạc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngân": bộ kim 钅 cộng âm 艮 – kim loại quý màu trắng, đó là bạc; nên 银 nghĩa là bạc, ngân, và mở rộng thành ngân hàng.

Gương Hán-Việt

"ngân" trong ngân hàng, ngân quỹ, ngân khoản, ngân lượng, ngân nga.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 银 mở khoá: 银, 银行, 银行卡, 银牌, 银幕, 白银.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

银 bigseal 1
Đại triện

银 là dạng giản thể của 銀, một chữ hình thanh (psc) với 金 (kim loại) là bộ biểu nghĩa và 艮 là bộ biểu âm. Khi giản hoá, 金 bên trái được rút gọn thành 钅. Nghĩa của chữ là kim loại bạc (Ag) – một trong những kim loại quý từ thời cổ đại. Từ đó chữ mở rộng sang nghĩa "tiền bạc, ngân hàng" và các thứ có màu trắng sáng như bạc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3 thanh 4yín thanh 2háng thanh 2 thanh 3qián. thanh 2

    Tôi đến ngân hàng rút tiền.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5yín thanh 2háng thanh 2kǎ. thanh 3

    Đây là thẻ ngân hàng của tôi.

  • thanh 1 thanh 2le thanh 5yín thanh 2pái. thanh 2

    Anh ấy đoạt huy chương bạc.

  • yuè thanh 4guāng thanh 1xiàng thanh 4yín thanh 2zi thanh 5 thanh 2yàng. thanh 4

    Ánh trăng giống như bạc.

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2yín thanh 2xiàng thanh 4liàn thanh 4shì thanh 4 thanh 1ma thanh 5sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3de. thanh 5

    Sợi dây chuyền bạc này là mẹ tặng cho tôi.

  • yín thanh 2shì thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4yǒu thanh 3liáng thanh 2hǎo thanh 3dǎo thanh 3diàn thanh 4xìng thanh 4de thanh 5jīn thanh 1shǔ. thanh 3

    Bạc là một loại kim loại có tính dẫn điện tốt.

  • thanh 1zài thanh 4zhè thanh 4 thanh 4 thanh 3sài thanh 4zhōng thanh 1 thanh 2dào thanh 4le thanh 5yín thanh 2pái. thanh 2

    Anh ấy đã giành được huy chương bạc trong cuộc thi lần này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • có 艮 bên phải, dễ lẫn tự dạng

  • có 艮 bên phải, học sinh hay nhầm khi viết

  • có 艮 bên phải, dễ lẫn cấu trúc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.