Từ vựng tiếng Trung
yín*pái

Nghĩa tiếng Việt

huy chương bạc

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '银' có bộ '钅' nghĩa là kim loại, kết hợp với phần âm '艮' gợi nhớ đến bạc.
  • Chữ '牌' có bộ '片' nghĩa là mảnh, kết hợp với phần '卑' gợi nhớ đến tấm bảng, huy chương.

Kết hợp lại, '银牌' có nghĩa là huy chương bạc, một tấm bảng làm từ bạc.

Từ ghép thông dụng

银牌yínpái

huy chương bạc

银行yínháng

ngân hàng

银色yínsè

màu bạc